207
金曜日の 夜 九時から、テレビを 見ます。
もじ
Hal. 133
3 よる
Saya menonton TV mulai pukul 9 malam pada hari Jumat.
もじ
金:キン — 金曜日 | かね — お金 (money / tiền)・お金持ち (rich person / người giàu)
夜:ヤ — 今夜 (tonight / đêm nay) | よる — 夜
九:キュウ — 九分 ・ク — 九時 | ここの — 九日・ここの(‐つ) — 九つ
208
分からない ところを 先生に ________ した。
- 1もんだい
- 2ふくしゅう
- 3れんしゅう
- 4しつもん
ごい
Hal. 133
4 しつもん
Saya bertanya kepada guru tentang bagian yang tidak saya mengerti.
ごい
しつもんする:質問する — ask / hỏi
ふくしゅうする:復習する — review / ôn tập ⇔ 予習する
れんしゅうする:練習する — practice / luyện tập
209
今日は、遊びに 行けません。たくさん 宿題が ある ________ 。
- 1からです
- 2はずです
- 3つもりです
- 4ところです
ぶんぽう
Hal. 134
1 からです
Hari ini saya tidak bisa main. Sebab PR-nya banyak.
ぶんぽう
〜からです:because ~ / bởi vì
◆ 今は 運転が できません。お酒を 飲んだからです。
◆ A「どうして 行かないの?」 B「行きたくないからです。」
210
右と 左を よく 見て、みちを わたろう。
もじ
Hal. 132
1 道
Lihat kanan dan kiri dulu baru menyeberang jalan, ya!
もじ
右:みぎ — 右
左:ひだり — 左
道:ドウ — 柔道 (judo / môn võ Judo)・水道 (water supply / nước máy)・道具 (tool / dụng cụ) | みち — 道
211
早く 帰って、明日の 旅行の ________ を しなきゃ。
ごい
Hal. 133
4 したく
Saya harus pulang lebih awal untuk bersiap-siap traveling besok.
ごい
したく:支度 — preparation / chuẩn bị (=用意/準備)
よてい:予定 — schedule / dự định
かんけい:関係 — relation / quan hệ
あんないする:案内する — guide / hướng dẫn
212
A「リンさん、このごろ 来ないね。」
B「え? 彼女、 ________ 、知らないの?」
- 1帰国したの こと
- 2帰国した こと
- 3帰国したと いうの こと
- 4帰国したと いうのが
ぶんぽう
Hal. 134
2 帰国した こと
A: "Bu Lin akhir-akhir ini tidak kelihatan ya!" B: "Lho, kamu tidak tahu ya kalau dia sudah pulang ke negaranya?"
ぶんぽう
〜こと:mengubah kata kerja menjadi frasa benda (nominalisasi)
◆ 私の 趣味は 映画を 見る ことです。
◆ 彼が 学校を やめた ことを だれも 知りませんでした。
もじ
Hal. 136
2 みじかい
Waktu yang menyenangkan itu terasa singkat.
もじ
楽:ガク — 音楽 (music / âm nhạc) | たの(‐しい/‐しむ):楽しい・楽しむ (enjoy / vui thú)
短:みじか(‐い):短い
214
さあ、お皿を 出して。おはしも ちゃんと ________ ね。
ごい
Hal. 137
1 ならべて
Nah, keluarkan piring dan mangkuknya! Susun juga sumpitnya dengan rapi, ya!
ごい
ならべる:〜を 並べる — arrange, put side by side / xếp, sắp, sắp xếp
ならぶ:◆ 並んで チケットを 買う — line up and buy tickets / xếp hàng mua vé
ならう:習う — learn / học
ならす:◆ ベルを 鳴らす — ring a bell / rung chuông
215
まだ テレビを 見て いるの? 早く ________ 。
ぶんぽう
Hal. 137
3 寝なさい
Masih menonton TV? Cepat tidur, sana!
ぶんぽう
Vなさい:*子供や 学生に 対して よく 使われる — used often by children and students / Thường dùng cho đối tượng là trẻ con hoặc học sinh, sinh viên
◆ 部屋を 掃除しなさい。
◆ テレビを 消しなさい。
◆ もっと 早く 来なさい。
216
毎日、八百屋で 買い物を します。
もじ
Hal. 141 (review soal 207)
2 やおや
Setiap hari, saya berbelanja di toko sayur-buah.
もじ
八百屋:やおや — vegetable store / cửa hàng rau quả (cách đọc đặc biệt)
もじ
Hal. 147 (review soal 211)
2 下手
Bahasa Jepang saya masih payah.
もじ
下手:へた — poor at, unskilled / kém, dở ⇔ 上手 (giỏi)
ごい
Hal. 160 (review soal 218)
1 ご主人
Apakah suami Anda ada di rumah?
ごい
ご主人:ご主人 — (your) husband / chồng (cách nói lịch sự với người khác) — dùng tiếp đầu ngữ ご với từ Hán 主人, không dùng お
219
今日は、強い 風が ________ そうです。
ごい
Hal. 163 (review soal 219)
2 ふく
Katanya hari ini angin akan bertiup kencang.
ごい
ふく:風が 吹く — the wind blows / gió thổi
はく:くつを はく — wear (shoes/pants) / mang, mặc (giày, quần)
220
友だちに 田中さんの 電話番号を 教えて ________ 。
ぶんぽう
Hal. 179 (review soal 220)
1 もらいました
Saya diberitahu nomor telepon Pak Tanaka oleh teman saya.
ぶんぽう
〜て もらう:aku minta/menerima perbuatan dari orang lain, subjek kalimat = aku (私は 友だちに 教えて もらいました)
〜て くれる:orang lain melakukan untukku, subjek kalimat = orang lain (友だちが 教えて くれました)
221
洋服を ________ デパートへ 行きました。
ぶんぽう
Hal. 188 (review soal 221)
2 買おうと 思って
Saya pergi ke mal karena berencana membeli baju.
ぶんぽう
〜(よ)うと 思って:đi làm gì đó với ý định/dự định làm việc gì / with the intention of doing ~
もじ
Hal. 141 (review soal 180)
2 にもつ
Tolong simpan bagasi Anda di sini.
もじ
荷物:にもつ — luggage, baggage / hành lý
もじ
Hal. 141 (review soal 150)
1 足りない
Uangnya tidak cukup.
もじ
足りない:たりない — not enough / không đủ (từ 足りる)
224
あの 橋を ________ と 海が 見えます。
ごい
Hal. 133 (review soal 133)
2 わたる
Kalau menyeberangi jembatan itu, laut akan terlihat.
ごい
わたる:渡る — cross (a bridge/road) / băng qua, đi qua
つたえる:伝える — tell, convey / truyền đạt
225
せんたく機が ________ から、せんたくできない。
ごい
Hal. 205 (review soal 205)
1 こわれた
Mesin cucinya rusak, jadi saya tidak bisa mencuci baju.
ごい
こわれる:壊れる — break (tự động từ, vật tự hỏng) / bị hỏng
こわす:壊す — break (tha động từ, ai đó làm hỏng) / làm hỏng
226
あの 人の 話は、うそ ________ だから、信じないで。
ぶんぽう
Hal. 137 (review soal 137)
2 ばかり
Perkataan orang itu semuanya bohong belaka, jangan dipercaya.
ぶんぽう
〜ばかり:chỉ toàn là ~, chỉ có ~ (thường mang sắc thái tiêu cực) / nothing but ~
〜だけ:chỉ ~ (trung tính, không mang sắc thái tiêu cực)
227
私は、お酒は ビールしか ________ です。
ぶんぽう
Hal. 128 (review soal 128)
1 飲めないん
Kalau soal minuman keras, saya cuma bisa minum bir.
ぶんぽう
〜しか+否定形:chỉ ~ (đi kèm bắt buộc với thể phủ định) / only ~ (must be followed by negative form)
もじ
Hal. 213 (review soal 213)
1 たのしかった
Pestanya menyenangkan sekali.
もじ
楽しかった:たのしかった — was fun/enjoyable / vui (quá khứ của 楽しい)
うれしかった:嬉しかった — was happy/glad / vui mừng (cảm xúc cá nhân, khác với 楽しい)
もじ
Hal. 171 (review soal 171)
1 親切
Pelayan toko itu ramah sekali.
もじ
親切:しんせつ — kind, friendly / tốt bụng, thân thiện
230
ここに ________ すわりましょう。
ごい
Hal. 214 (review soal 214)
1 ならんで
Ayo kita duduk berbaris di sini.
ごい
ならぶ:並ぶ — line up, be in a row / xếp hàng
やすむ:休む — rest / nghỉ ngơi
231
部屋に 花を ________ 。
ごい
Hal. 193 (review soal 193)
2 かざりましょう
Ayo hias kamar dengan bunga.
ごい
かざる:飾る — decorate / trang trí
うえる:植える — plant / trồng
232
今日も 寒かったけれど、昨日 ________ じゃ なかったね。
ぶんぽう
Hal. 152 (review soal 152)
2 ほど
Hari ini juga dingin, tetapi tidak sedingin kemarin, ya.
ぶんぽう
〜ほど+否定形:không đến mức ~ (so sánh, đi kèm phủ định) / not as ~ as
〜より:so với ~ (so sánh) / than ~
233
________ 時間が あるから、ゆっくりしよう。
ごい
Hal. 155 (review soal 155)
1 まだ
Masih ada waktu, jadi santai saja, ya.
ごい
まだ:vẫn còn ~ / still
もう:đã ~ rồi (đã xong) hoặc thêm ~ nữa (tùy ngữ cảnh) / already
もじ
Hal. 207 (review soal 207)
1 こんや
Bulannya indah malam ini.
もじ
今夜:こんや — tonight / đêm nay (giống nghĩa với 今晩 こんばん nhưng cách đọc khác)
235
来月の はつかに 国へ 帰ります。
もじ
Hal. 126 (review soal 126)
2 二十日
Tanggal 20 bulan depan saya akan pulang ke tanah air.
もじ
二十日:はつか — the 20th day of the month / ngày 20 (cách đọc đặc biệt)
二日:ふつか — the 2nd day of the month / ngày 2
236
教科書を わすれたので、となりの 人に ________ もらった。
ごい
Hal. 202 (review soal 202)
2 みせて
Karena saya lupa membawa buku pelajaran, saya minta melihat punya orang di sebelah.
ごい
みせる:見せる — show / cho xem
かえす:返す — return (something) / trả lại
237
もうすぐ お客さんが 来るから、テーブルの 上を ________ ください。
ごい
Hal. 181 (review soal 181)
1 かたづけて
Karena tamu sebentar lagi datang, tolong rapikan mejanya.
ごい
かたづける:片付ける — tidy up, put away / dọn dẹp
さわる:触る — touch / chạm, sờ
238
くだものの 中で、________ が いちばん 好きですか。
ぶんぽう
Hal. 149 (review soal 149)
1 なに
Di antara semua buah, kamu paling suka apa?
ぶんぽう
なに:dùng khi hỏi lựa chọn trong 3 thứ trở lên / what (used for 3+ items)
どっち:dùng khi hỏi lựa chọn giữa 2 thứ / which (of two)
239
うるさいよ。静か ________ 。
ぶんぽう
Hal. 173 (review soal 173)
2 にして
Berisik sekali, deh. Diamlah sedikit.
ぶんぽう
Naに して:yêu cầu làm cho trở thành trạng thái nào đó (tha động) / make (something) ~
Naに なって:trở thành trạng thái nào đó (tự động) / become ~
240
去年の 九月 九日に 日本へ 来ました。
もじ
Hal. 207 (review soal 207)
1 ここのか
Saya datang ke Jepang pada tanggal 9 September tahun lalu.
もじ
九日:ここのか — the 9th day of the month / ngày 9 (cách đọc đặc biệt)
241
りょこう会社で 働いて います。
もじ
Hal. 156 (review soal 156)
2 旅行
Saya bekerja di sebuah biro perjalanan.
もじ
旅行:りょこう — travel / du lịch
242
明日の 朝、早く ________ さんぽしましょう。
ごい
Hal. 157 (review soal 157)
1 おきて
Besok pagi, ayo kita bangun pagi lalu jalan-jalan.
ごい
おきる:起きる — get up, wake up / thức dậy
さめる:覚める — wake up (naturally, from sleep) / tỉnh giấc
243
この 川は ________ ですが、およぐのは 危険です。
ごい
Hal. 184 (review soal 184)
1 ふかい
Sungai ini dalam, jadi berbahaya kalau berenang di sini.
ごい
ふかい:深い — deep / sâu
あさい:浅い — shallow / nông, cạn
244
試験に 受かったよ。 ________ 勉強しなかったのに。
ぶんぽう
Hal. 161 (review soal 161)
2 そんなに
Saya lulus ujiannya, lho. Padahal tidak belajar terlalu banyak.
ぶんぽう
そんなに:đến mức đó, nhiều như vậy (chỉ mức độ đã được đề cập/biết trước) / that much, to that extent
どんなに:dù có ~ đến mức nào (thường đi với câu điều kiện/nhượng bộ) / no matter how ~
245
おなかが すいたね。ラーメン ________ 食べようか。
ぶんぽう
Hal. 140 (review soal 140)
2 でも
Saya lapar, ya. Bagaimana kalau kita coba makan ramen atau apa gitu?
ぶんぽう
N+でも:đưa ra một ví dụ nhẹ nhàng trong nhiều lựa chọn có thể / (something) like ~, or something
246
ご都合が よければ 明日 お会いしたいのですが。
もじ
Hal. 183 (review soal 183)
2 つごう
Kalau tidak keberatan, saya ingin bertemu dengan Anda besok.
もじ
都合:つごう — convenience, circumstances / sự tiện lợi, hoàn cảnh
もじ
Hal. 204 (review soal 204)
1 着物
Apakah kamu bisa memakai kimono sendiri?
もじ
着物:きもの — kimono / áo kimono
果物:くだもの — fruit / trái cây
248
食事の ________ が できましたよ。
ごい
Hal. 211 (review soal 211)
1 したく
Persiapan makanannya sudah beres.
ごい
したく:支度 — preparation / chuẩn bị
よてい:予定 — schedule / dự định
249
そこ ガラスが 落ちて いるから ________ 。
ごい
Hal. 205 (review soal 205)
1 ふまないで
Di situ ada pecahan kaca yang jatuh, jadi jangan sampai terinjak, ya.
ごい
ふむ:踏む — step on / giẫm, đạp
にげる:逃げる — escape / trốn, chạy trốn
250
おふろに ________ 後で いつも ビールを 飲みます。
ぶんぽう
Hal. 200 (review soal 200)
2 入った
Setelah selesai mandi, saya selalu minum bir.
ぶんぽう
V(た形)+ 後で:sau khi làm ~ xong (động từ phải ở thể quá khứ た) / after doing ~