新にほんご500問
13
第2週 6日目・7日目
だい2しゅう 6にちめ・7にちめ
Bab 13 — Minggu 2, Hari 6-7 (Soal 207–250)

DAFTAR SOAL — BAB 13

1
第2週 6日目・7日目
もじ・ごい・ぶんぽう campuran
No. 207–250
第2週 6日目・7日目 — もじ・ごい・ぶんぽう
207
金曜日きんようび 九時くじから、テレビを ます。
もじ Hal. 133
3 よる
Saya menonton TV mulai pukul 9 malam pada hari Jumat.
もじ
:キン — 金曜日きんようび | かね — お金かね (money / tiền)・お金持かねもち (rich person / người giàu)
:ヤ — 今夜こんや (tonight / đêm nay) | よる — よる
:キュウ — 九分きゅうふん ・ク — 九時くじ | ここの — 九日ここのか・ここの(‐つ) — ここの
208
からない ところを 先生せんせいに ________ した。
ごい Hal. 133
4 しつもん
Saya bertanya kepada guru tentang bagian yang tidak saya mengerti.
ごい
しつもんする質問しつもんする — ask / hỏi
ふくしゅうする復習ふくしゅうする — review / ôn tập ⇔ 予習よしゅうする
れんしゅうする練習れんしゅうする — practice / luyện tập
209
今日きょうは、あそびに けません。たくさん 宿題しゅくだいが ある ________ 。
ぶんぽう Hal. 134
1 からです
Hari ini saya tidak bisa main. Sebab PR-nya banyak.
ぶんぽう
〜からです:because ~ / bởi vì
いま運転うんてんが できません。おさけんだからです。
◆ A「どうして かないの?」 B「きたくないからです。」
210
みぎひだりを よく て、みちを わたろう。
もじ Hal. 132
1
Lihat kanan dan kiri dulu baru menyeberang jalan, ya!
もじ
:みぎ — みぎ
:ひだり — ひだり
:ドウ — 柔道じゅうどう (judo / môn võ Judo)・水道すいどう (water supply / nước máy)・道具どうぐ (tool / dụng cụ) | みち — みち
211
はやかえって、明日あした旅行りょこうの ________ を しなきゃ。
ごい Hal. 133
4 したく
Saya harus pulang lebih awal untuk bersiap-siap traveling besok.
ごい
したく支度したく — preparation / chuẩn bị (=用意ようい準備じゅんび)
よてい予定よてい — schedule / dự định
かんけい関係かんけい — relation / quan hệ
あんないする案内あんないする — guide / hướng dẫn
212
A「リンさん、このごろ ないね。」
B「え? 彼女かのじょ、 ________ 、らないの?」
ぶんぽう Hal. 134
2 帰国した こと
A: "Bu Lin akhir-akhir ini tidak kelihatan ya!" B: "Lho, kamu tidak tahu ya kalau dia sudah pulang ke negaranya?"
ぶんぽう
〜こと:mengubah kata kerja menjadi frasa benda (nominalisasi)
わたし趣味しゅみ映画えいがる ことです。
かれ学校がっこうを やめた ことを だれも りませんでした。
213
たのしい 時間じかん短いです。
もじ Hal. 136
2 みじかい
Waktu yang menyenangkan itu terasa singkat.
もじ
:ガク — 音楽おんがく (music / âm nhạc) | たの(‐しい/‐しむ):たのしい・たのしむ (enjoy / vui thú)
:みじか(‐い):みじか
214
さあ、おさらして。おはしも ちゃんと ________ ね。
ごい Hal. 137
1 ならべて
Nah, keluarkan piring dan mangkuknya! Susun juga sumpitnya dengan rapi, ya!
ごい
ならべる:〜を ならべる — arrange, put side by side / xếp, sắp, sắp xếp
ならぶ:◆ ならんで チケットを う — line up and buy tickets / xếp hàng mua vé
ならうならう — learn / học
ならす:◆ ベルを らす — ring a bell / rung chuông
215
まだ テレビを て いるの? はやく ________ 。
ぶんぽう Hal. 137
3 寝なさい
Masih menonton TV? Cepat tidur, sana!
ぶんぽう
Vなさい:*子供こども学生がくせいたいして よく 使つかわれる — used often by children and students / Thường dùng cho đối tượng là trẻ con hoặc học sinh, sinh viên
部屋へや掃除そうじしなさい。
◆ テレビを しなさい。
◆ もっと はやなさい。
216
毎日まいにち八百屋ものを します。
もじ Hal. 141 (review soal 207)
2 やおや
Setiap hari, saya berbelanja di toko sayur-buah.
もじ
八百屋:やおや — vegetable store / cửa hàng rau quả (cách đọc đặc biệt)
217
日本語にほんごは まだ へたです。
もじ Hal. 147 (review soal 211)
2 下手
Bahasa Jepang saya masih payah.
もじ
下手:へた — poor at, unskilled / kém, dở ⇔ 上手じょうず (giỏi)
218
________ 、いらっしゃいますか。
ごい Hal. 160 (review soal 218)
1 ご主人
Apakah suami Anda ada di rumah?
ごい
ご主人ご主人しゅじん — (your) husband / chồng (cách nói lịch sự với người khác) — dùng tiếp đầu ngữ ご với từ Hán 主人, không dùng お
219
今日きょうは、つよかぜが ________ そうです。
ごい Hal. 163 (review soal 219)
2 ふく
Katanya hari ini angin akan bertiup kencang.
ごい
ふくかぜく — the wind blows / gió thổi
はく:くつを はく — wear (shoes/pants) / mang, mặc (giày, quần)
220
ともだちに 田中たなかさんの 電話番号でんわばんごうおしえて ________ 。
ぶんぽう Hal. 179 (review soal 220)
1 もらいました
Saya diberitahu nomor telepon Pak Tanaka oleh teman saya.
ぶんぽう
〜て もらう:aku minta/menerima perbuatan dari orang lain, subjek kalimat = aku (私は 友だちに 教えて もらいました)
〜て くれる:orang lain melakukan untukku, subjek kalimat = orang lain (友だちが 教えて くれました)
221
洋服ようふくを ________ デパートへ きました。
ぶんぽう Hal. 188 (review soal 221)
2 買おうと 思って
Saya pergi ke mal karena berencana membeli baju.
ぶんぽう
〜(よ)うと 思って:đi làm gì đó với ý định/dự định làm việc gì / with the intention of doing ~
222
荷物は ここに おいて ください。
もじ Hal. 141 (review soal 180)
2 にもつ
Tolong simpan bagasi Anda di sini.
もじ
荷物:にもつ — luggage, baggage / hành lý
223
かねたりない
もじ Hal. 141 (review soal 150)
1 足りない
Uangnya tidak cukup.
もじ
足りない:たりない — not enough / không đủ (từ りる)
224
あの はしを ________ と うみえます。
ごい Hal. 133 (review soal 133)
2 わたる
Kalau menyeberangi jembatan itu, laut akan terlihat.
ごい
わたるわたる — cross (a bridge/road) / băng qua, đi qua
つたえるつたえる — tell, convey / truyền đạt
225
せんたくが ________ から、せんたくできない。
ごい Hal. 205 (review soal 205)
1 こわれた
Mesin cucinya rusak, jadi saya tidak bisa mencuci baju.
ごい
こわれるこわれる — break (tự động từ, vật tự hỏng) / bị hỏng
こわすこわす — break (tha động từ, ai đó làm hỏng) / làm hỏng
226
あの ひとはなしは、うそ ________ だから、しんじないで。
ぶんぽう Hal. 137 (review soal 137)
2 ばかり
Perkataan orang itu semuanya bohong belaka, jangan dipercaya.
ぶんぽう
〜ばかり:chỉ toàn là ~, chỉ có ~ (thường mang sắc thái tiêu cực) / nothing but ~
〜だけ:chỉ ~ (trung tính, không mang sắc thái tiêu cực)
227
わたしは、おさけは ビールしか ________ です。
ぶんぽう Hal. 128 (review soal 128)
1 飲めないん
Kalau soal minuman keras, saya cuma bisa minum bir.
ぶんぽう
〜しか+否定形:chỉ ~ (đi kèm bắt buộc với thể phủ định) / only ~ (must be followed by negative form)
228
パーティーは 楽しかったです。
もじ Hal. 213 (review soal 213)
1 たのしかった
Pestanya menyenangkan sekali.
もじ
楽しかった:たのしかった — was fun/enjoyable / vui (quá khứ của 楽しい)
うれしかったうれしかった — was happy/glad / vui mừng (cảm xúc cá nhân, khác với 楽しい)
229
あの 店員てんいんさんは しんせつです。
もじ Hal. 171 (review soal 171)
1 親切
Pelayan toko itu ramah sekali.
もじ
親切:しんせつ — kind, friendly / tốt bụng, thân thiện
230
ここに ________ すわりましょう。
ごい Hal. 214 (review soal 214)
1 ならんで
Ayo kita duduk berbaris di sini.
ごい
ならぶならぶ — line up, be in a row / xếp hàng
やすむやすむ — rest / nghỉ ngơi
231
部屋へやはなを ________ 。
ごい Hal. 193 (review soal 193)
2 かざりましょう
Ayo hias kamar dengan bunga.
ごい
かざるかざる — decorate / trang trí
うえるえる — plant / trồng
232
今日きょうさむかったけれど、昨日きのう ________ じゃ なかったね。
ぶんぽう Hal. 152 (review soal 152)
2 ほど
Hari ini juga dingin, tetapi tidak sedingin kemarin, ya.
ぶんぽう
〜ほど+否定形:không đến mức ~ (so sánh, đi kèm phủ định) / not as ~ as
〜より:so với ~ (so sánh) / than ~
233
________ 時間じかんが あるから、ゆっくりしよう。
ごい Hal. 155 (review soal 155)
1 まだ
Masih ada waktu, jadi santai saja, ya.
ごい
まだ:vẫn còn ~ / still
もう:đã ~ rồi (đã xong) hoặc thêm ~ nữa (tùy ngữ cảnh) / already
234
今夜つきが きれいです。
もじ Hal. 207 (review soal 207)
1 こんや
Bulannya indah malam ini.
もじ
今夜:こんや — tonight / đêm nay (giống nghĩa với 今晩 こんばん nhưng cách đọc khác)
235
来月らいげつはつかくにかえります。
もじ Hal. 126 (review soal 126)
2 二十日
Tanggal 20 bulan depan saya akan pulang ke tanah air.
もじ
二十日:はつか — the 20th day of the month / ngày 20 (cách đọc đặc biệt)
二日:ふつか — the 2nd day of the month / ngày 2
236
教科書きょうかしょを わすれたので、となりの ひとに ________ もらった。
ごい Hal. 202 (review soal 202)
2 みせて
Karena saya lupa membawa buku pelajaran, saya minta melihat punya orang di sebelah.
ごい
みせるせる — show / cho xem
かえすかえす — return (something) / trả lại
237
もうすぐ おきゃくさんが るから、テーブルの うえを ________ ください。
ごい Hal. 181 (review soal 181)
1 かたづけて
Karena tamu sebentar lagi datang, tolong rapikan mejanya.
ごい
かたづける片付かたづける — tidy up, put away / dọn dẹp
さわるさわる — touch / chạm, sờ
238
くだものの なかで、________ が いちばん きですか。
ぶんぽう Hal. 149 (review soal 149)
1 なに
Di antara semua buah, kamu paling suka apa?
ぶんぽう
なに:dùng khi hỏi lựa chọn trong 3 thứ trở lên / what (used for 3+ items)
どっち:dùng khi hỏi lựa chọn giữa 2 thứ / which (of two)
239
うるさいよ。しずか ________ 。
ぶんぽう Hal. 173 (review soal 173)
2 にして
Berisik sekali, deh. Diamlah sedikit.
ぶんぽう
Naに して:yêu cầu làm cho trở thành trạng thái nào đó (tha động) / make (something) ~
Naに なって:trở thành trạng thái nào đó (tự động) / become ~
240
去年きょねん九月くがつ 九日日本にほんました。
もじ Hal. 207 (review soal 207)
1 ここのか
Saya datang ke Jepang pada tanggal 9 September tahun lalu.
もじ
九日:ここのか — the 9th day of the month / ngày 9 (cách đọc đặc biệt)
241
りょこう会社かいしゃはたらいて います。
もじ Hal. 156 (review soal 156)
2 旅行
Saya bekerja di sebuah biro perjalanan.
もじ
旅行:りょこう — travel / du lịch
242
明日あしたあさはやく ________ さんぽしましょう。
ごい Hal. 157 (review soal 157)
1 おきて
Besok pagi, ayo kita bangun pagi lalu jalan-jalan.
ごい
おきるきる — get up, wake up / thức dậy
さめるめる — wake up (naturally, from sleep) / tỉnh giấc
243
この かわは ________ ですが、およぐのは 危険きけんです。
ごい Hal. 184 (review soal 184)
1 ふかい
Sungai ini dalam, jadi berbahaya kalau berenang di sini.
ごい
ふかいふかい — deep / sâu
あさいあさい — shallow / nông, cạn
244
試験しけんかったよ。 ________ 勉強べんきょうしなかったのに。
ぶんぽう Hal. 161 (review soal 161)
2 そんなに
Saya lulus ujiannya, lho. Padahal tidak belajar terlalu banyak.
ぶんぽう
そんなに:đến mức đó, nhiều như vậy (chỉ mức độ đã được đề cập/biết trước) / that much, to that extent
どんなに:dù có ~ đến mức nào (thường đi với câu điều kiện/nhượng bộ) / no matter how ~
245
おなかが すいたね。ラーメン ________ べようか。
ぶんぽう Hal. 140 (review soal 140)
2 でも
Saya lapar, ya. Bagaimana kalau kita coba makan ramen atau apa gitu?
ぶんぽう
N+でも:đưa ra một ví dụ nhẹ nhàng trong nhiều lựa chọn có thể / (something) like ~, or something
246
都合が よければ 明日あしたいしたいのですが。
もじ Hal. 183 (review soal 183)
2 つごう
Kalau tidak keberatan, saya ingin bertemu dengan Anda besok.
もじ
都合:つごう — convenience, circumstances / sự tiện lợi, hoàn cảnh
247
ひとりで きものが きられますか。
もじ Hal. 204 (review soal 204)
1 着物
Apakah kamu bisa memakai kimono sendiri?
もじ
着物:きもの — kimono / áo kimono
果物:くだもの — fruit / trái cây
248
食事しょくじの ________ が できましたよ。
ごい Hal. 211 (review soal 211)
1 したく
Persiapan makanannya sudah beres.
ごい
したく支度したく — preparation / chuẩn bị
よてい予定よてい — schedule / dự định
249
そこ ガラスが ちて いるから ________ 。
ごい Hal. 205 (review soal 205)
1 ふまないで
Di situ ada pecahan kaca yang jatuh, jadi jangan sampai terinjak, ya.
ごい
ふむむ — step on / giẫm, đạp
にげるげる — escape / trốn, chạy trốn
250
おふろに ________ あとで いつも ビールを みます。
ぶんぽう Hal. 200 (review soal 200)
2 入った
Setelah selesai mandi, saya selalu minum bir.
ぶんぽう
V(た形)+ 後で:sau khi làm ~ xong (động từ phải ở thể quá khứ た) / after doing ~